HTC - ITC
CHẤT LƯỢNG
Cam kết chất lượng dịch vụ

Cam kết chất lượng

Với năng lực và kinh nghiệm cung cấp dịch vụ viễn thông trong 6 năm của mình,  HTC ITC tự hào và bảo đảm cung cấp dịch vụ với chất lượng cao nhất cho khách hàng theo tiêu chuẩn chất lượng cam kết như sau:

 

a.      Chỉ số về kỹ thuật mạng lưới:

  1. Độ khả dụng mạng.(Là tỷ lệ thời gian trong đó mạng sẵn sàng cung cấp dịch vụ cho khách hàng) ≥ 99,9%.
  2. Lưu lượng sử dụng trung bình.(Là tỷ số giữa lượng dữ liệu trung bình truyền qua  mạng trong một đơn vị thời gian và tốc độ tối đa của đường truyền) ≥ 70%
  3. Hiệu suất sử dụng kênh quốc tế.(Là tỷ lệ sử dụng kênh quốc tế tối đa trước khi cần nâng cấp, mở rộng kênh quốc tế): 70%.
  4. Mức độ bao phủ mạng lưới.(Là khả năng cung cấp dịch vụ tới các địa điểm trên toàn quốc): 63/63 tỉnh/thành phố trên cả nước.

b.      Hỗ trợ trong quá trình sử dụng dịch vụ

  1. Thời gian trực hỗ trợ khách hàng:(Là thời gian nhà cung cấp dịch vụ sẵn sàng hỗ trợ khách hàng).24/24h; 7 ngày/tuần.
  2. Ngôn ngữ hỗ trợ khách hàng(Là ngôn ngữ mà nhà cung cấp dịch vụ có thể sử dụng để hỗ trợ khách hàng): Tiếng Việt và Tiếng Anh.
  3. Phát hiện sự cố:

 Thời gian phát hiện sự cố.(Là khoảng thời gian để nhà cung cấp dịch vụ phát hiện sự cố khi nhận được phản ánh của khách hàng).

-          Các khách hàng thuộc khu vực 1[1]:  < 0,5h.

-          Các khách hàng thuộc khu vực 2[2]:  < 0,5h.

-          Các khách hàng thuộc khu vực 3[3] : < 0,5h.

3.1   Tỷ lệ thành công xác định sự cố. (Là tỷ lệ giữa số lần xác định sự cố thành công trên tổng số sự cố):

-          Các khách hàng thuộc khu vực 1: ≥ 95%

-          Các khách hàng thuộc khu vực 2: ≥ 95%

-          Các khách hàng thuộc khu vực 3: ≥ 95%

4. Xác nhận và kiểm tra thông tin khiếu nại với khách hàng

4.1  Thời gian xác nhận sự cố và kiểm tra thông tin khiếu nại với khách hàng. (Là thời gian nhà cung cấp dịch vụ xác nhận và kiểm tra thông tin khiếu nại với khách hàng sau khi nhận được khiếu nại của khách hàng).

-          Các khách hàng thuộc khu vực 1:  ≤ 1 ngày.

-          Các khách hàng thuộc khu vực 2:  ≤ 1 ngày.

-          Các khách hàng thuộc khu vực 3: ≤ 1 ngày.

4.2  Tỷ lệ thành công xác nhận và kiểm tra thông tin khiếu nại với khách hàng. (Tỷ lệ giữa số lượng xác nhận và kiểm tra thông tin khiếu nại với khách hàng thành công với tổng số khiếu nại của khách hàng)

-          Các khách hàng thuộc khu vực 1: ≥ 95%

-          Các khách hàng thuộc khu vực 2: ≥ 95%

-          Các khách hàng thuộc khu vực 3: ≥ 90%

5. Giải quyết kiếu nại.

5.1  Thời giải quyết kiếu nại. (Là thời gian nhà cung cấp thực hiện giải quyết khiếu nại của khách hàng)

-          Các khách hàng thuộc khu vực 1:  ≤ 7 ngày.

-          Các khách hàng thuộc khu vực 2:  ≤ 7 ngày.

-          Các khách hàng thuộc khu vực 3: ≤ 7 ngày.

Note:

[1]Khách hàng thuộc nội thành Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng

2Khách hàng thuộc Hải Phòng, Quảng Ninh, Nghệ An, Bình Dương, Cần Thơ, Đồng Nai, Vũng Tầu.

3  Khách hàng thuộc các địa điểm còn lại trên toàn quốc.



[1]
Khách hàng thuộc nội thành Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh và Đà Nẵng

[2]Khách hàng thuộc Hải Phòng, Quảng Ninh, Nghệ An, Bình Dương, Cần Thơ, Đồng Nai, Vũng Tầu.

[3]  Khách hàng thuộc các địa điểm còn lại trên toàn quốc.

Tin tức khác